noun




laptop computer
/ˈlæpˌtɑp kəmˈpjutər/ /ˈlæpˌtɑp kəmˈpjutɚ/Từ vựng liên quan

homework/ˈhəʊmˌwɜːk/ /ˈhoʊmˌwɝk/
Bài tập về nhà.

laptop/ˈlæp.tɒp/ /ˈlæp.tɑp/
Máy tính xách tay, laptop.

enough/iˈnʌf/
Đủ, vừa đủ.

computer/kəmˈpjuːtə/ /kəmˈpjutɚ/
Người tính toán, Máy tính (rare).

one/wan/ /wɒn/ /wʌn/
Một, Số một.

integrated/ˈɪntɪˌɡreɪtɪd/ /ˈɪntəˌɡreɪtɪd/
Hợp nhất, thống nhất, hội nhập.

keyboard/ˈkiːbɔːd/ /ˈkibɔɹd/
Bàn phím, bộ gõ.

small/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/
Eo

anywhere/ˈɛn.iː.(h)wɛə(ɹ)/ /ˈɛn.i.(h)wɛɹ/
Bất cứ đâu, chỗ nào, nơi nào.

large/ˈlɑːd͡ʒ/ /ˈlɑɹd͡ʒ/
Hình nốt nhạc lớn.

portable/ˈpɔː(ɹ)təbl̩/ /ˈpɔɹtəbl̩/
Nhà di động, lán tạm.

light/lʌɪt/ /laɪt/ [ɫɐɪ̯ʔ]
Ánh sáng, tia sáng.

